Điều khiển động cơ ba pha SCHNEIDER ATS22C32Q 320A

stars
  • Tính khả dụng:Trong kho
  • Thương hiệu: SCHNEIDER
  • Model:ATS22C32Q
  • HS: 8504409190
Tính khả dụng:Trong kho
$2066.63
zhongpingtech

SCHNEIDER ATS22C32Q 320A là giải pháp điều khiển động cơ ba pha mạnh mẽ được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe, cung cấp sự chuyển đổi liền mạch giữa nguồn điện lưới và máy phát điện dự phòng. Bộ khởi động mềm này vượt trội trong việc cung cấp khả năng tăng tốc và giảm tốc có kiểm soát, từ đó giảm căng thẳng cơ học và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Ưu điểm cốt lõi của nó bao gồm tăng cường bảo vệ động cơ, tiết kiệm năng lượng thông qua khởi động tối ưu và vận hành đáng tin cậy trong môi trường đầy thách thức. Các thông số kỹ thuật chính bao gồm điện áp danh định 208-440 VAC, dòng điện danh định 320A và khả năng tương thích điện áp điều khiển với 110-230 VAC. Dòng ATS22 được thiết kế cho các ứng dụng trong đó điều khiển động cơ chính xác và tính sẵn sàng cao là điều tối quan trọng, định vị mình là sự lựa chọn ưu việt cho các máy móc quan trọng.


Thông số sản phẩm


| Tính năng                 | Thông số kỹ thuật                               |

| :---------------------- | :------------------------------------------ |

| Dòng sản phẩm          | ATS22                                       |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 380 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 400 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 415 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 440 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 500 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 525 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 600 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 660 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 690 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 208 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 220 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 230 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 240 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 440 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 500 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 525 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 600 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 660 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 690 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 440 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 500 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 525 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 600 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 660 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 690 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 208 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 220 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 230 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 240 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 440 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 500 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 525 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 600 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 660 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 690 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 208 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 220 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 230 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 240 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 380 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 400 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 415 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 440 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 500 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 525 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 600 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 660 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 690 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 208 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 220 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 230 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 240 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 380 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 400 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 415 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 440 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 500 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 525 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 600 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 660 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 690 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 208 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 220 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 230 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 240 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 440 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 500 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 525 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 600 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 660 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 690 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 208 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 220 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 230 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 240 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 380 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 400 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 415 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 440 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 500 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 525 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 600 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 660 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 690 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 208 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 220 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 230 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 240 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 160 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 132 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 110 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 110 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 110 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 90 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 208 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 220 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 230 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 75 kW ở 240 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 55 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 45 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 45 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 45 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 37 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 30 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 22 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 380 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 400 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 18,5 kW ở 415 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 15 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 380 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 400 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 11 kW ở 415 V cho động cơ                    |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 7,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 5,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 380 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 400 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 4 kW ở 415 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 380 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 400 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 3 kW ở 415 V cho động cơ                     |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 380 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 400 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 1,5 kW ở 415 V cho động cơ                   |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 380 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 400 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 0,75 kW ở 415 V cho động cơ                  |

| Công suất hoạt động định mức | 320 A                                       |

| Điện áp nguồn        | 208…440 V - 10…10 %                         |

| Loại điều khiển          | Điện áp                                     |

| Điện áp điều khiển       | 110…230 V AC 50/60 Hz                       |

| Công suất định mức             | 160 kW                                      |

| Loại bộ khởi động động cơ      | Bộ khởi động mềm                                |

| Giai đoạn                   | 3 giai đoạn                                    |

| Dòng điện định mức           | 320 A                                       |

| Giá đỡ lắp đặt        | Bộ tủ đựng                             |

| Giá đỡ lắp đặt        | Bộ sản phẩm dành cho bảng điều khiển                               |

| Giá đỡ lắp đặt        | Bộ dành cho đường ray                                |

| Chiều rộng                   | 210 mm                                      |

| Chiều cao                  | 270 mm                                      |

| Độ sâu                   | 202 mm                                      |

| Trọng lượng tịnh              | 7,7 kg                                      |

| Tiêu chuẩn               | UL, CSA, CCC, EAC, CE                     |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ động cơ                            |

| Loại bảo vệ         | Đường truyền trực tiếp                                |

| Loại bảo vệ         | Đường dây nối đất                               |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ nhiệt                          |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ quá tải                         |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ mất cân bằng pha                  |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ trình tự pha                   |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ quá áp                      |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ điện áp thấp                     |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ ngắn mạch                    |

| Loại bảo vệ         | Bảo vệ khi chạm đất                     |


Các tính năng cốt lõi & Định vị thị trường


SCHNEIDER ATS22C32Q 320A nổi bật trên thị trường điều khiển động cơ nhờ khả năng khởi động mềm tiên tiến, giúp giảm thiểu đáng kể dòng điện khởi động mà bộ khởi động DOL (Direct On-Line) tiêu chuẩn áp đặt lên lưới điện. Cấu hình tăng tốc được kiểm soát này không chỉ bảo vệ động cơ khỏi va đập và mài mòn cơ học mà còn làm giảm sức căng của hệ thống điện, dẫn đến tiềm năng tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí bảo trì. Chức năng bypass tích hợp của nó đảm bảo điện áp đường dây đầy đủ được cung cấp cho động cơ khi đạt được tốc độ tối đa, tối đa hóa hiệu quả trong quá trình hoạt động liên tục. So với các bộ truyền động tần số thay đổi (VFD), ATS22C32Q cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí hơn cho các ứng dụng chủ yếu yêu cầu khởi động và dừng có kiểm soát thay vì điều chỉnh tốc độ liên tục. Danh tiếng của Schneider Electric về độ tin cậy và các giải pháp công nghiệp mạnh mẽ càng củng cố thêm vị thế của hãng trên thị trường, khiến ATS22C32Q trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy cho các môi trường sản xuất và cơ sở hạ tầng quan trọng.


Các kịch bản ứng dụng chính


Bộ khởi động mềm SCHNEIDER ATS22C32Q 320A này lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp, trong đó cần phải vận hành và bảo vệ động cơ trơn tru. Nó thường được triển khai trong các hệ thống bơm cho các nhà máy xử lý nước và các cơ sở dầu khí, nơi việc khởi động đột ngột có thể gây ra hiện tượng búa nước hoặc tăng áp suất. Trong xử lý vật liệu, chẳng hạn như băng tải trong khai thác mỏ hoặc hậu cần, nó ngăn ngừa va đập và hư hỏng hàng hóa và thiết bị. Các nhà máy sản xuất sử dụng nó cho các hệ thống quạt, máy nén và máy nghiền lớn, nơi ứng suất cơ học giảm giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và ít gián đoạn dịch vụ hơn. Thiết kế chắc chắn và các tính năng bảo vệ toàn diện cũng khiến nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho hệ thống HVAC trong các tòa nhà thương mại lớn và các ứng dụng điều khiển quy trình công nghiệp đòi hỏi thời gian hoạt động cao và hiệu suất động cơ có thể dự đoán được.


Hướng dẫn tích hợp hệ thống thực tế


Việc tích hợp SCHNEIDER ATS22C32Q 320A vào bảng điều khiển hiện có hoặc bảng điều khiển mới đòi hỏi phải chú ý cẩn thận đến hệ thống dây điện và cấu hình. Thiết bị chấp nhận dải điện áp điều khiển rộng 110-230 VAC, đơn giản hóa việc tích hợp với các sơ đồ cấp điện khác nhau. Đối với kết nối nguồn, hãy đảm bảo nguồn điện ba pha nằm trong phạm vi 208-440 VAC và bộ ngắt mạch chính hoặc bảo vệ cầu chì có kích thước phù hợp với định mức 320A. Đấu dây động cơ bao gồm việc kết nối ba pha động cơ với các đầu ra. Hệ thống dây điều khiển thường bao gồm các kết nối cho lệnh khởi động/dừng, tín hiệu phản hồi tiềm năng cho hoạt động rẽ nhánh và đầu ra phụ để chỉ báo trạng thái lỗi hoặc chạy. Cấu hình được thực hiện thông qua giao diện bảng mặt trước, cho phép điều chỉnh thời gian khởi động, quãng đường tăng tốc, quãng đường giảm tốc và cài đặt bảo vệ quá tải động cơ để phù hợp với các yêu cầu ứng dụng cụ thể. Việc nối đất đúng cách và tuân thủ các quy định về điện của địa phương là điều tối quan trọng để vận hành an toàn và đáng tin cậy.


Hoạt động và giảm thiểu rủi ro


Vận hành SCHNEIDER ATS22C32Q 320A được thiết kế đơn giản, có các chỉ báo rõ ràng về trạng thái và lỗi. Trong trình tự khởi động, bộ khởi động mềm tăng dần điện áp đến động cơ, đạt được tốc độ mong muốn mà không có dòng điện tăng cao khi khởi động trực tiếp trên mạng. Khi động cơ đạt tốc độ vận hành, công tắc tơ bypass bên trong sẽ hoạt động, cung cấp toàn bộ nguồn điện trực tiếp cho động cơ để đạt hiệu quả tối đa. Giảm thiểu rủi ro là khía cạnh quan trọng trong thiết kế của ATS22C32Q. Nó kết hợp nhiều chức năng bảo vệ, bao gồm quá tải, mất cân bằng pha, thiếu điện áp, quá áp và bảo vệ ngắn mạch, tất cả đều giúp ngăn ngừa hư hỏng động cơ và lỗi hệ thống. Ví dụ, nếu động cơ tiêu thụ dòng điện quá mức vượt quá giới hạn nhiệt định mức trong thời gian dài, cơ chế bảo vệ quá tải sẽ ngắt bộ khởi động, ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt. Tương tự, bảo vệ thứ tự pha đảm bảo nguồn điện xoay chiều ba pha chính xác, rất quan trọng đối với nhiều loại động cơ. Việc kiểm tra thường xuyên các kết nối đầu cuối và điều kiện hoạt động xung quanh (nhiệt độ, bụi) sẽ giảm thiểu hơn nữa rủi ro vận hành.


Khả năng mở rộng và giá trị lâu dài


Bộ khởi động mềm SCHNEIDER ATS22C32Q 320A mang lại giá trị lâu dài đáng kể thông qua khả năng tích hợp và kết cấu chắc chắn. Mặc dù bộ khởi động mềm vốn không cung cấp khả năng kiểm soát tốc độ thay đổi như VFD, nhưng chúng là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng mà yêu cầu chính là khởi động mềm. Khả năng tương thích của nó với các hệ thống điều khiển công nghiệp thông thường và sự sẵn có của các đầu ra phụ trợ cho tín hiệu trạng thái cho phép tích hợp vào các kiến ​​trúc tự động hóa dựa trên SCADA hoặc PLC. Đối với các cơ sở muốn triển khai chiến lược IIoT, ATS22C32Q có thể là một phần của hệ thống lớn hơn được giám sát từ xa, cung cấp dữ liệu vận hành quan trọng và cho phép bảo trì dự đoán. Cam kết của Schneider Electric về tuổi thọ sản phẩm và mạng lưới hỗ trợ rộng khắp đảm bảo rằng người dùng có thể tin cậy vào ATS22C32Q trong nhiều năm với các phụ tùng thay thế sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật, góp phần giảm tổng chi phí sở hữu.


Câu hỏi thường gặp


1. Chức năng chính của SCHNEIDER ATS22C32Q 320A là gì?


Nó cung cấp khả năng tăng tốc và giảm tốc động cơ được kiểm soát. Điều này làm giảm căng thẳng cơ học trên thiết bị và lưới điện.


Nó quản lý dòng điện khởi động, bảo vệ động cơ khỏi bị hư hỏng trong quá trình khởi động. Điều này kéo dài tuổi thọ hoạt động đáng kể.


Thiết bị cũng cung cấp các tính năng bảo vệ động cơ tích hợp chống lại các lỗi điện thông thường. Nó đảm bảo hiệu suất hệ thống đáng tin cậy.


2. Ưu điểm chính của việc sử dụng ATS22C32Q so với bộ khởi động trực tuyến là gì?


Nó làm giảm đáng kể mức tăng hiện tại ban đầu. Điều này ngăn ngừa sụt áp trên nguồn điện.


Sự hao mòn cơ học trên các bộ phận của động cơ được giảm thiểu. Điều này dẫn đến chi phí bảo trì và thay thế thấp hơn.


Nó cho phép vận hành trơn tru hơn cho băng tải, máy bơm và quạt. Điều này cải thiện hiệu quả tổng thể của hệ thống.


3. SCHNEIDER ATS22C32Q 320A có thể sử dụng được với động cơ một pha không?


Không, model này được thiết kế đặc biệt cho động cơ ba pha. Nó đòi hỏi một nguồn điện ba pha để hoạt động.


Việc kết nối động cơ một pha có thể dẫn đến hư hỏng động cơ và bộ khởi động mềm. Luôn kiểm tra khả năng tương thích của động cơ và bộ khởi động.


Đảm bảo động cơ và nguồn điện của bạn là ba pha trước khi lắp đặt. Điều này đảm bảo chức năng phù hợp và an toàn.


4. Phạm vi công suất điển hình của động cơ được điều khiển bởi ATS22C32Q 320A là bao nhiêu?


Nó được đánh giá cho động cơ lên ​​tới 160 mã lực ở 380V. Điều này bao gồm một loạt các kích cỡ động cơ công nghiệp.


Công suất định mức cụ thể phụ thuộc vào điện áp nguồn. Luôn tham khảo thông số kỹ thuật của sản phẩm để biết giới hạn chính xác.


Định mức dòng điện 320A của nó làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng nặng. Nó đảm bảo điều khiển động cơ mạnh mẽ.


5. Chức năng bypass của ATS22C32Q cải thiện hiệu quả như thế nào?


Khi động cơ đạt tốc độ tối đa, đường vòng sẽ hoạt động. Nó kết nối động cơ trực tiếp với nguồn điện chính.


Chế độ bỏ qua này giúp loại bỏ hiện tượng sụt áp trên bộ khởi động mềm. Điều này đảm bảo hiệu suất động cơ tối đa trong thời gian chạy.


Nó cũng làm giảm sự sinh nhiệt trong bộ khởi động mềm. Điều này có thể kéo dài tuổi thọ của thiết bị.


6. SCHNEIDER ATS22C32Q 320A có những loại bảo vệ động cơ nào?


Nó bao gồm tình trạng quá tải, mất cân bằng pha và bảo vệ trình tự pha. Những thứ này bảo vệ động cơ khỏi các sự cố điện thông thường.


Bảo vệ chống thiếu điện áp, quá áp và ngắn mạch cũng được tích hợp. Điều này đảm bảo an toàn hệ thống toàn diện.


Bảo vệ nhiệt và phát hiện lỗi nối đất cũng có mặt. Điều này cung cấp sự bảo vệ hoàn toàn chống lại các tình trạng lỗi khác nhau.


7. Phạm vi điện áp cung cấp chấp nhận được cho SCHNEIDER ATS22C32Q 320A là bao nhiêu?


Thiết bị hoạt động với dải điện áp cung cấp từ 208 đến 440 VAC. Điều này mang lại sự linh hoạt cho các hệ thống điện khác nhau.


Nó chịu được sự thay đổi điện áp cung cấp từ -10% đến + 10%. Điều này đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả khi lưới điện biến động.


Luôn đảm bảo nguồn điện chính của bạn nằm trong giới hạn quy định này. Điều này ngăn ngừa thiệt hại tiềm tàng.


8. SCHNEIDER ATS22C32Q 320A được cấu hình như thế nào cho một ứng dụng cụ thể?


Cấu hình được thực hiện thông qua giao diện bảng mặt trước tích hợp. Người dùng có thể điều chỉnh các thông số một cách dễ dàng.


Các cài đặt chính bao gồm thời gian tăng tốc/giảm tốc và giới hạn dòng điện. Chúng được thiết kế phù hợp với yêu cầu của động cơ và tải.


Cài đặt bảo vệ động cơ cụ thể cũng có thể được lập trình. Điều này cho phép kiểm soát chính xác và an toàn.


9. Kích thước vật lý và các tùy chọn lắp đặt cho ATS22C32Q 320A là gì?


Thiết bị có kích thước 210mm (rộng) x 270mm (cao) x 202mm (sâu). Nó được thiết kế để gắn vào bảng điều khiển hoặc tủ.


Bộ dụng cụ lắp đặt có sẵn cho các tấm, tủ và đường ray. Điều này mang lại sự linh hoạt khi cài đặt trong các vỏ điều khiển khác nhau.


Trọng lượng của nó là khoảng 7,7 kg, giúp dễ dàng lắp đặt. Thông gió thích hợp phải luôn luôn được xem xét.


10. SCHNEIDER ATS22C32Q 320A có hỗ trợ giám sát hoặc tích hợp từ xa vào hệ thống IIoT không?


Có, nó cung cấp đầu ra phụ cho tín hiệu trạng thái. Chúng có thể được kết nối với hệ thống PLC hoặc SCADA để giám sát.


Điều này cho phép thu thập dữ liệu từ xa về trạng thái và lỗi động cơ. Nó tạo điều kiện tích hợp vào các mạng tự động hóa công nghiệp rộng hơn.


Mặc dù bản thân nó không phải là một thiết bị IIoT nhưng nó hoạt động như một thành phần quan trọng. Nó cho phép luồng dữ liệu cho các ứng dụng IIoT.

Menu